KÍNH HỘP PHẢN QUANG 2 LỚP

Danh mục:

Liên hệ

Mô tả

  1. Khái niệm

Khái niệm: Là sản phẩm kính hộp được cấu tạo bởi 2 lớp kính ghép lại với nhau (Kính trắng + Chân không (hoặc khí argon) + Kính phản quang). Trong đó, tấm kính phản quang được phủ trên bề mặt 1 lớp phản quang bằng oxit kim loại. Lớp phản quang này có tác dụng giảm luồng nhiệt dư thừa và độ chói sáng, cân bằng những ánh sáng thông thường và ngăn chặn tia cực tím (UV) bảo vệ sức khỏe cho con người. Ngoài ra, kính hộp phản quang là cơ sở cho các kiến trúc sư tôn vinh kiến trúc hiện đại cho các tòa nhà cao tầng.

  1. Cấu tạo:

*Quy định hướng lắp kính: Mặt phủ phản quang nằm bên ngoài hộp kính, và được lắp phía bên ngoài tòa nhà.

  1. Đặc tính:
  • Phản xạ ánh sáng.
  • Giảm thiểu sự truyền nhiệt.
  • Ngăn chặn tia tử ngoại (tia UV), bảo vệ sức khỏe con người.
    • Thông số kỹ thuật kính hộp phản quang 2 lớp:
Độ dày (mm)

Kính trắng + Chân không + kính PQ

Trọng lượng (kg/m2) Tải trọng gió (N/m2) Hiện tại sản xuất Nguồn gốc
Khi chưa cường lực Khi cường lực
12 (3+6+3) 15 2310 6930 x  

CFG + VFG

 

 

CFG + VFG

15 (3+9+3) 15 2310 6930 x
14 (4+6+4) 20 3520 10.560 x
17 (4+9+4) 20 3520 10.560 x
16 (5+6+5) 25 4950 14.850 x
19 (5+9+5) 25 4950 14.850 x
22 (5+12+5) 25 4950 14.850 x
24 (6+12+6) 30 6600 15.630 x

*Kính hộp PQ 2 lớp có 1 số màu sắc phổ biến:

Mẫu màu 01 Kính hộp PQ Bỉ Dark Blue- xanh biển đậm.
Mẫu màu 02 Kính hộp PQ Bỉ Classic Blue – xanh biển nhạt.
Mẫu màu 03 Kính hộp PQ Malaysia Blue – xanh lá.
Mẫu màu 04 Kính hộp PQ Bỉ Green – xanh lục.
Mẫu màu 05 Kính hộp PQ Malaysia Green – xanh lục.
Mẫu màu 06 Kính hộp PQ Bỉ Grey – xám.
Mẫu màu 07 Kính hộp PQ cản nhiệt Mỹ – Sunergy clear.
Mẫu màu 08 Kính hộp PQ Blue Trung Quốc – Xanh lá

*Thông số truyền sáng và truyền nhiệt kính hộp phản quang 2 lớp:

Kính hộp 22mm

(Kính trắng trong 6mm + Chân không 12mm + Kính PQ xám (Grey) 4mm).

1.  Các đặc tính nhiệt (EN 673):
Giá trị Ug (W/(m2 . K) 1.9
2. Các đặc tính ánh sáng (EN 410):  
Truyền ánh sáng (tv) (%) 39
Khúc xạ ánh sáng (rv) (%) 9
Khúc xạ ánh sáng bên trong (rvi) (%) 11
Hoàn màu (Ra) (%) 95
3. Các đặc tính năng lượng: EN 410 ISO 9050
Hệ số năng lượng mặt trời (g) (%) 50 49
Phản chiếu năng lượng (pe) (%) 10 10
Truyền dẫn năng lượng trực tiếp (te) (%) 32 30
Hấp thụ ánh sáng mặt trời 1 (ae) (%) 38 38
Hấp thụ ánh sáng mặt trời 2 (ae) (%) 20 22
Truyền tia UV (%) 15
Hệ số che râm SC (%) 0.57 0.56
4. Các đặc tính khác:  
Chịu nhiệt ( EN 13501 – 2) NPD
Phản ứng với lửa (EN 13501 – 1) NPD
Chống đạn (EN 1063) NPD
Chống trộm (EN 356) NPD
Chống tác động va chạm (EN 12600) NPD/NPD
Cách âm trực tiếp (EN 12758 – Rw (C;Ctr:dB) 35(-1,-3)
Kính hộp 24mm

(Kính trắng trong 6mm + Argon 12mm + Kính PQ Dark Blue-xanh biển đậm 6mm)

1. Các đặc tính nhiệt (Tiêu chuẩn Châu Âu – EN 673).
Giá trị Ug (W/(m2 . K) 1.9
2. Các đặc tính ánh sáng (EN 410):
Truyền ánh sáng (tv) (%) 39
Khúc xạ ánh sáng (rv) (%) 9
Khúc xạ ánh sáng bên trong (rvi) (%) 11
Hoàn màu (Ra) (%) 78
3. Các đặc tính năng lượng: EN 410 ISO 9050
Truyền năng lượng trực tiếp (te) (%) 24 22
Khúc xạ năng lượng (re) (%) 8 8
Tổng năng lượng hấp thụ (ae) (%) 56 58
Nhân tố mặt trời (g) (%) 38 37
Hệ số bóng râm (SC) (%) 0.44 0.43
Truyền tia UV (%) 14
4. Các đặc tính khác:
Chịu nhiệt ( EN 13501 – 2) NPD
Phản ứng với lửa (EN 13501 – 1) NPD
Chống đạn (EN 1063) NPD
Chống trộm (EN 356) NPD
Chống tác động va chạm (EN 12600) NPD/NPD
Cách âm trực tiếp (EN 12758 – Rw (C;Ctr:dB) 35(-1,-3)